quá khứ

- dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).


hd. Thời đã qua. Nhìn về quá khứ.

xem thêm: dĩ vãng, quá khứ



quá khứ

quá khứ
  • noun
    • the past; past
      • chúng ta hãy quên quá khứ: Let bygones be bygones

 past
  • lũ (đã xảy ra) trong quá khứ: past flood

  • sự nhớ lại sự việc quá khứ
     monoscenism